Cao su chống va đập cửa

Từ: 基础支撑架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基础支撑架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基础支撑架 trong tiếng Trung hiện đại:

jīchǔ zhīchēng jià giằng móng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 础

sở:cơ sở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撑

sanh:sắm sanh
xanh:xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)
xinh:xinh xắn
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
基础支撑架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基础支撑架 Tìm thêm nội dung cho: 基础支撑架