Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đau nửa đầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đau nửa đầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đaunửađầu

Dịch đau nửa đầu sang tiếng Trung hiện đại:


偏头痛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đau

đau:đau đáu
đau𠲢:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đáu
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau𤴬:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa

nửa𱙄:một nửa, nửa đêm
nửa:một nửa, nửa đêm
nửa𡛤:một nửa, nửa đêm
nửa󰄬:một nửa, nửa đêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)
đau nửa đầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đau nửa đầu Tìm thêm nội dung cho: đau nửa đầu