Từ: 坏账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坏账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坏账 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàizhàng] nợ khó đòi; nợ không đòi được; nợ không thu hồi được; nợ chết。会计上确定无法收回的账。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
坏账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坏账 Tìm thêm nội dung cho: 坏账