Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bạc đãi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạc đãi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạcđãi

bạc đãi
Đãi ngộ không được trọng hậu.

Dịch bạc đãi sang tiếng Trung hiện đại:

薄待 《接待人不大方, 不慷慨, 淡薄地对待。》
打骂 《虐待, 粗暴地对待(如孩子)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc

bạc:bàn bạc
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bạc (cái hồ, cáo ao to)
bạc:bội bạc; bạc phếch
bạc:bàng bạc
bạc:bạc bẽo
bạc:bạc bẽo, phụ bạc
bạc:vàng bạc
bạc:bạc (thợ thuộc da)
bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đãi

đãi:ái đãi (mây kín trời)
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đãi:đãi mạn (coi thường)
đãi:đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)
đãi:nguy đãi (gặp nguy)
đãi𣹘:đãi cát tìm vàng
đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)
đãi:đãi (bộ gốc)
đãi:ái đãi (mây kín trời)

Gới ý 15 câu đối có chữ bạc:

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

bạc đãi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạc đãi Tìm thêm nội dung cho: bạc đãi