Từ: xin gởi lại và đa tạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xin gởi lại và đa tạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xingởilạiđatạ

Dịch xin gởi lại và đa tạ sang tiếng Trung hiện đại:


璧谢 《敬辞, 退还原物, 并且表示感谢(多用于辞谢赠品)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin:xin xỏ, ăn xin
xin:cầu xin

Nghĩa chữ nôm của chữ: gởi

gởi𢭮:gởi gắm, gởi thân
gởi:gởi gắm, gởi thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: và

:tù và; và cơm
󰂓:đầu và chân tay, một và bông lau
:đầu và chân tay, một và bông lau
𡝕:em và tôi
𬏓:đầu và chân tay, một và bông lau
𢯠:và cơm
𢯓:và cơm
𢽼:một và bông lau
𪽡:đầu và chân tay, một và bông lau
:(liên từ), tôi và anh

Nghĩa chữ nôm của chữ: đa

đa:cây đa, lá đa
đa:cây đa, lá đa
đa𥹠:bánh đa
đa𪀓:chim đa đa

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạ

tạ:một tạ thóc
tạ:một tạ
tạ:một tạ
tạ:thuỷ tạ (nhà giữa hồ)
tạ:tạ (vật lót dưới)
tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
xin gởi lại và đa tạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xin gởi lại và đa tạ Tìm thêm nội dung cho: xin gởi lại và đa tạ