Từ: 拜望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜望 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàiwàng] kính thăm; đến thăm; viếng thăm。敬辞,探望。
拜望师母。
kính thăm sư mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
拜望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜望 Tìm thêm nội dung cho: 拜望