Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拜望 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàiwàng] kính thăm; đến thăm; viếng thăm。敬辞,探望。
拜望师母。
kính thăm sư mẫu
拜望师母。
kính thăm sư mẫu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |

Tìm hình ảnh cho: 拜望 Tìm thêm nội dung cho: 拜望
