Từ: 塞纳河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塞纳河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塞纳河 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāinàhé] sông Xen; Seine river。法国北部的一条河,流程约772公里(480英里),大致向西北注入塞纳湾,哈佛附近的英吉利海峡的入口。它从罗马时代起就是重要的商业水道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
塞纳河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塞纳河 Tìm thêm nội dung cho: 塞纳河