Từ: 提刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đề hình
Quan coi việc hình án.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
提刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提刑 Tìm thêm nội dung cho: 提刑