Từ: 拱抱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拱抱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拱抱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒngbào] bao quanh; vây quanh。(山峦)环绕;环抱。
群峰拱抱
dãy núi bao quanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão
拱抱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拱抱 Tìm thêm nội dung cho: 拱抱