Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虚文 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūwén] 名
1. hư văn (những qui định không thực tế)。具文。
2. lễ tiết vô nghĩa。没有意义的礼节。
虚文浮礼。
lễ tiết phù phiếm vô nghĩa
1. hư văn (những qui định không thực tế)。具文。
2. lễ tiết vô nghĩa。没有意义的礼节。
虚文浮礼。
lễ tiết phù phiếm vô nghĩa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 虚文 Tìm thêm nội dung cho: 虚文
