Từ: 避實擊虛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避實擊虛:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 避 • 實 • 擊 • 虛
tị thật kích hư
Tránh chỗ có thực lực mà đánh vào chỗ trống (theo binh pháp của
Tôn Tử
孫子, chương
Hư thực
虛實). Ý nói đánh địch thì nhắm vào chỗ quân địch để sơ hở, không có phòng bị. ☆Tương tự:
tị thật tựu hư
避實就虛,
tị trọng tựu khinh
避重就輕.
Nghĩa của 避实击虚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìshíjīxū] tránh chỗ thực, tìm chỗ hư; nhằm chỗ sơ hở mà đánh (ví với không thực tế)。躲开对方的实力,寻找其薄弱的方面予以打击。也说"避实就虚"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 避
Nghĩa chữ nôm của chữ: 實
| thiệt | 實: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 實: | thật thà |
| thực | 實: | thực thà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擊
| ghếch | 擊: | ghếch chân |
| kích | 擊: | kích chưởng (vỗ tay) |
| kếch | 擊: | kếch xù, to kếch |