Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 亢进 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàngjìn] cang tiến; tăng năng; cường; cơ quan sinh lý vượt qua mức bình thường (dạ dày, mạch máu)。生理机能超过正常的情况。如胃肠蠕动亢进。甲状腺机能亢进等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亢
| cang | 亢: | cang (làm oai) |
| khảng | 亢: | xem kháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |

Tìm hình ảnh cho: 亢进 Tìm thêm nội dung cho: 亢进
