Cao su chống va đập cửa

Từ: 亢进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亢进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亢进 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngjìn] cang tiến; tăng năng; cường; cơ quan sinh lý vượt qua mức bình thường (dạ dày, mạch máu)。生理机能超过正常的情况。如胃肠蠕动亢进。甲状腺机能亢进等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亢

cang:cang (làm oai)
khảng:xem kháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
亢进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亢进 Tìm thêm nội dung cho: 亢进