Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 避實就虛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 避實就虛:
tị thật tựu hư
Xem
tị thật kích hư
避實擊虛.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 避
| tị | 避: | tị nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 實
| thiệt | 實: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 實: | thật thà |
| thực | 實: | thực thà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |

Tìm hình ảnh cho: 避實就虛 Tìm thêm nội dung cho: 避實就虛
