Từ: 错误 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错误:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 错 • 误

Nghĩa của 错误 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòwù] 1. lệch lạc; sai lầm; trái với thực tế khách quan; bậy bạ; sai trái; chệch hướng; nhầm lẫn。不正确;与客观实际不符合。
错误思想。
tư tưởng lệch lạc.
错误的结论。
kết luận sai lầm.
2. sai lầm; sai phạm; sai sót; lỗi; lỗi lầm。不正确的事物、行为等。
犯错误。
phạm sai lầm.
改正错误。
sửa chữa sai lầm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác错:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ误:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
错误 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 错误 Tìm thêm nội dung cho: 错误