Từ: 温得和克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温得和克:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温得和克 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēndéhékè] Vin-húc; Windhoek (thủ đô Na-mi-bi-a)。纳米比亚首都,位于这个国家的中部。最初是纳马族一个首领的大本营,1885年被德国军队占领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải
温得和克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温得和克 Tìm thêm nội dung cho: 温得和克