Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 温得和克 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温得和克:
Nghĩa của 温得和克 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēndéhékè] Vin-húc; Windhoek (thủ đô Na-mi-bi-a)。纳米比亚首都,位于这个国家的中部。最初是纳马族一个首领的大本营,1885年被德国军队占领。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |

Tìm hình ảnh cho: 温得和克 Tìm thêm nội dung cho: 温得和克
