Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拼盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拼盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拼盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīnpán] thịt nguội; món ăn nguội。(拼盘儿)用两种以上的凉菜(多为卤肉、海蜇、松花等冷荤)摆在一个菜盘里拼成的菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼

phanh:phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
拼盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拼盘 Tìm thêm nội dung cho: 拼盘