Cao su chống va đập cửa

Từ: 挂图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂图 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàtú] bản đồ treo tường。挂起来看的大幅地图、图表或图画。
教学挂图
bản đồ treo tường để dạy học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
挂图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂图 Tìm thêm nội dung cho: 挂图