Từ: 挂心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 心

Nghĩa của 挂心 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàxīn] lo; lo lắng; bận tâm; lo ngại; băn khoăn; canh cánh bên lòng。牵挂在心上;挂念。
他挂心家里,恨不得马上赶回去。
anh ấy lo cho gia đình, hận không thể về ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
挂心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂心 Tìm thêm nội dung cho: 挂心