Nghĩa của 挂心 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàxīn] lo; lo lắng; bận tâm; lo ngại; băn khoăn; canh cánh bên lòng。牵挂在心上;挂念。
他挂心家里,恨不得马上赶回去。
anh ấy lo cho gia đình, hận không thể về ngay.
他挂心家里,恨不得马上赶回去。
anh ấy lo cho gia đình, hận không thể về ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 挂心 Tìm thêm nội dung cho: 挂心
