Từ: 挂钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 钟

Nghĩa của 挂钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàzhōng] đồng hồ treo tường。挂在墙上的时钟(区别于"座钟")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung钟:chung tình
挂钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂钟 Tìm thêm nội dung cho: 挂钟