Nghĩa của 挂钟 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàzhōng] đồng hồ treo tường。挂在墙上的时钟(区别于"座钟")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟
| chung | 钟: | chung tình |

Tìm hình ảnh cho: 挂钟 Tìm thêm nội dung cho: 挂钟
