Từ: 挂镰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂镰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 镰

Nghĩa của 挂镰 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàlián] gặt hái xong; xong mùa vụ; thu hoạch xong。指一年中最后一茬庄稼的收割工作结束。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镰

liêm镰:câu liêm
挂镰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂镰 Tìm thêm nội dung cho: 挂镰