Từ: 按察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

án sát
Tuần sát, kiểm tra.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thử thì Khổng Minh án sát tứ quận vị hồi
回 (Đệ ngũ thập thất hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
按察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按察 Tìm thêm nội dung cho: 按察