Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
án sát
Tuần sát, kiểm tra.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thử thì Khổng Minh án sát tứ quận vị hồi
此時孔明按察四郡未回 (Đệ ngũ thập thất hồi).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 按
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| ướn | 按: | ướn lên (rướn lên) |
| ấn | 按: | ấn chặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |

Tìm hình ảnh cho: 按察 Tìm thêm nội dung cho: 按察
