Chữ 郡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郡, chiết tự chữ QUẠNH, QUẤN, QUẨN, QUẬN, QUẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郡:

郡 quận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郡

Chiết tự chữ quạnh, quấn, quẩn, quận, quặn bao gồm chữ 君 邑 hoặc 君 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郡 cấu thành từ 2 chữ: 君, 邑
  • quân, vua
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郡 cấu thành từ 2 chữ: 君, 阝
  • quân, vua
  • phụ, ấp
  • quận [quận]

    U+90E1, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun4;
    Việt bính: gwan6
    1. [州郡] châu quận;

    quận

    Nghĩa Trung Việt của từ 郡

    (Danh) Quận, khu vực hành chính.
    ◎Như: quận huyện
    quận và huyện, hai đơn vị hành chánh trong nước, cũng để chỉ chung lãnh thổ đất nước. $ Ghi chú: Ở Trung Quốc, thời nhà Chu, huyện lớn hơn quận . Tới thời Tần Thủy Hoàng, bãi bỏ chế độ phong kiến, quận lớn, huyện nhỏ. Nhà Hán sau đó giữ theo như vậy. Dưới đời nhà Tùy, nhà Đường bỏ quận, đặt ra châu . Sau nhà Tống đổi quận thành phủ .

    (Danh)
    Họ Quận.

    quận, như "quận huyện" (vhn)
    quặn, như "đau quặn" (btcn)
    quấn, như "quấn quít" (btcn)
    quẩn, như "quanh quẩn" (btcn)
    quạnh, như "cô quạnh" (gdhn)

    Nghĩa của 郡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jùn]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUẬN
    quận。古代的行政区划,比县小,秦汉以后, 郡比县大。
    郡县。
    quận huyện.
    会稽郡。
    quận Cối Kê.
    秦分天下为三十六郡。
    nhà Tần chia thiên hạ ra làm ba mươi sáu quận.
    Từ ghép:
    郡公 ; 郡马 ; 郡县 ; 郡主

    Chữ gần giống với 郡:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

    Chữ gần giống 郡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郡 Tự hình chữ 郡 Tự hình chữ 郡 Tự hình chữ 郡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 郡

    quạnh:cô quạnh
    quấn:quấn quít
    quẩn:quanh quẩn
    quận:quận huyện
    quặn:đau quặn
    郡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郡 Tìm thêm nội dung cho: 郡