Từ: 按脈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按脈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

án mạch
Bắt mạch (dùng ba ngón tay xem xét mạch mạnh yếu, trạng thái biến hóa, v.v.). § Cũng nói là
bả mạch
脈.

Nghĩa của 按脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānmài] bắt mạch; chẩn mạch。医生用手按在病人腕部的动脉上,根据脉搏的变化来诊断病情。也说按脉、号脉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脈

mạch:mạch máu; mạch nguồn
按脈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按脈 Tìm thêm nội dung cho: 按脈