Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
án mạch
Bắt mạch (dùng ba ngón tay xem xét mạch mạnh yếu, trạng thái biến hóa, v.v.). § Cũng nói là
bả mạch
把脈.
Nghĩa của 按脉 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānmài] bắt mạch; chẩn mạch。医生用手按在病人腕部的动脉上,根据脉搏的变化来诊断病情。也说按脉、号脉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 按
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| ướn | 按: | ướn lên (rướn lên) |
| ấn | 按: | ấn chặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脈
| mạch | 脈: | mạch máu; mạch nguồn |

Tìm hình ảnh cho: 按脈 Tìm thêm nội dung cho: 按脈
