Cao su chống va đập cửa

Chữ 脈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脈, chiết tự chữ MẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脈:

脈 mạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脈

Chiết tự chữ mạch bao gồm chữ 肉 厂 氏 hoặc 月 厂 氏 hoặc 肉 𠂢 hoặc 月 𠂢 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 脈 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 厂, 氏
  • nhục, nậu
  • hán, xưởng
  • chi, thị
  • 2. 脈 cấu thành từ 3 chữ: 月, 厂, 氏
  • ngoạt, nguyệt
  • hán, xưởng
  • chi, thị
  • 3. 脈 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 𠂢
  • nhục, nậu
  • 𠂢
  • 4. 脈 cấu thành từ 2 chữ: 月, 𠂢
  • ngoạt, nguyệt
  • 𠂢
  • mạch [mạch]

    U+8108, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mai4, mo4;
    Việt bính: mak6
    1. [按脈] án mạch 2. [大動脈] đại động mạch 3. [大靜脈] đại tĩnh mạch 4. [動脈] động mạch 5. [診脈] chẩn mạch 6. [葉脈] diệp mạch 7. [脈絡] mạch lạc;

    mạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 脈

    (Danh) Huyết quản, đường máu chảy.
    ◎Như: động mạch
    mạch máu đỏ, tĩnh mạch mạch máu đen.
    § Ngày xưa viết là . Tục viết là .

    (Danh)
    Dòng nước chảy dưới mặt đất.
    ◇Hoàng Phủ Nhiễm : Thổ cao mạch động tri xuân tảo, Ôi úc âm thâm trường đài thảo , (Tạp ngôn Vô Tích Huệ san tự lưu tuyền ca ).

    (Danh)
    Phàm vật gì có ngánh thớ mà liền với nhau đều gọi là mạch.
    ◎Như: sơn mạch mạch núi, toàn mạch mạch nước, diệp mạch gân lá.

    (Danh)
    Sự liên hệ huyết thống.
    ◎Như: nhất mạch tương truyền cùng một huyết thống truyền lại.

    (Danh)
    Nhịp đập của mạch máu.
    ◎Như: mạch chẩn chẩn mạch, bả mạch bắt mạch.
    ◇Vương Phù : Phàm trị bệnh giả tất tiên tri mạch chi hư thật (Tiềm phu luận ) Phàm người trị bệnh, thì trước hết phải biết mạch hư thật.

    (Danh)
    Lá cây, cánh côn trùng có đường ngấn giống như huyết quản, cũng gọi là mạch.
    ◎Như: diệp mạch thớ lá, gân lá.

    (Động)
    Bắt mạch (để khám bệnh).

    (Động)
    Nhìn, xem xét, quan sát.
    § Thông mạch .

    (Phó)
    Mạch mạch trông nhau đăm đắm.
    ◇Cổ thi : Doanh doanh nhất thủy gian, Mạch mạch bất đắc ngữ , (Điều điều khiên ngưu tinh ) Tràn trề một dòng sông, Đăm đăm nhìn không nói.
    § Cũng viết là mạch mạch .
    mạch, như "mạch máu; mạch nguồn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 脈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 脈

    , ,

    Chữ gần giống 脈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脈 Tự hình chữ 脈 Tự hình chữ 脈 Tự hình chữ 脈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脈

    mạch:mạch máu; mạch nguồn
    脈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脈 Tìm thêm nội dung cho: 脈