Chữ 把 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 把, chiết tự chữ BÁ, BÃ, BẠ, BẢ, BẺ, BỠ, BỬA, BỮA, LẢ, SẤP, TRẢ, VÃ, VẢ, VỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把:

把 bả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 把

Chiết tự chữ bá, bã, bạ, bả, bẻ, bỡ, bửa, bữa, lả, sấp, trả, vã, vả, vỗ bao gồm chữ 手 巴 hoặc 扌 巴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 把 cấu thành từ 2 chữ: 手, 巴
  • thủ
  • ba, bơ, va
  • 2. 把 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 巴
  • thủ
  • ba, bơ, va
  • bả [bả]

    U+628A, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba3, ba4;
    Việt bính: baa2
    1. [把穩] bả ổn 2. [把柄] bả bính 3. [把戲] bả hí 4. [把弄] bả lộng 5. [把玩] bả ngoạn 6. [把酒] bả tửu 7. [把臂] bả tí 8. [把持] bả trì 9. [把捉] bả tróc 10. [拱把] củng bả;

    bả

    Nghĩa Trung Việt của từ 把

    (Động) Cầm, nắm.
    ◎Như: bả tí
    cầm tay, bả ác cầm chắc.

    (Động)
    Canh giữ.
    ◎Như: bả môn giữ cửa.

    (Động)
    Cấp cho, đem cho.
    ◎Như: bả tha tứ cá tiền cho nó bốn đồng tiền.

    (Động)
    Xi (bế trẻ con cho tiểu hoặc đại tiện).
    ◎Như: bả thỉ xi ỉa, bả niệu 尿 xi đái.

    (Danh)
    Cán, chuôi.
    ◎Như: thương bả cán súng, đao bả chuôi dao.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Dùng cho đồ vật có cán, chuôi.
    ◎Như: nhất bả đao một con dao. (2) Dùng cho đồ vật hình dài.
    ◎Như: nhất bả thông một bó hành, lưỡng bả khoái tử hai bó đũa.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Toại lệnh quân sĩ , mỗi nhân thúc thảo nhất bả, ám địa mai phục , , (Đệ nhất hồi ) Bèn sai quân sĩ mỗi người bó một bó cỏ, ngầm đi mai phục. (3) Dùng cho cái gì nắm trong lòng bàn tay: mớ, vốc, nắm.
    ◎Như: nhất bả mễ một vốc gạo, nhất bả diêm một nắm muối. (4) Dùng cho động tác bằng tay.
    ◎Như: thôi tha nhất bả đẩy nó một cái. (5) Dùng nói về lửa.
    ◎Như: nhất bả nộ hỏa một cơn giận (như lửa) bừng bừng.

    (Tính)
    Ước chừng, độ chừng.
    ◎Như: trượng bả trường dài chừng một trượng, bả nguyệt thì gian thời gian khoảng một tháng.

    (Giới)
    Đem, làm cho.
    ◎Như: bả đại gia cao hứng làm cho mọi người vui mừng, bả nguyệt bính phân vi ngũ phân đem bánh trung thu chia làm năm phần.

    (Giới)
    Bị, đã xảy ra.
    ◎Như: bả điểu phi tẩu liễu chim bay mất rồi, bả lão Trương bệnh liễu cậu Trương bệnh rồi.

    bã, như "cặn bã" (vhn)
    bạ, như "bậy bạ" (btcn)
    bả, như "bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)" (btcn)
    bỡ, như "bỡ ngỡ" (btcn)
    bữa, như "bữa cơm; bữa trưa" (btcn)
    vả, như "xỉ vả" (btcn)
    vã, như "vật vã, cãi vã, vã mồ hôi" (btcn)
    vỗ, như "vỗ tay, vỗ ngực" (btcn)
    bá, như "bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)" (gdhn)
    bẻ, như "bẻ gãy" (gdhn)
    bửa (gdhn)
    lả, như "lả đi; lả lơi" (gdhn)
    sấp, như "sấp giấy, sấp bạc" (gdhn)
    trả, như "trả nợ, hoàn trả" (gdhn)

    Nghĩa của 把 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (欛)
    [bǎ]
    Bộ: 扌 - Thủ
    Số nét: 7
    Hán Việt: BẢ
    1. cầm; nắm。用手握住。
    把舵
    cầm lái
    两手把着冲锋枪
    hai tay nắm chặt khẩu tiểu liên
    2. xi (bế em bé xi ị, tè). 从后面用手托起小孩儿的两腿, 让他大小便。
    3. ôm khư khư; độc chiếm; ôm đồm。把持;把揽。
    4. giữ; canh giữ; gác. 看守;把守。
    把门
    gác cửa
    5. nép; sát; cạnh; kề; dựa sát. 紧靠。
    把墙角儿站着
    đứng nép vào góc tường
    把着胡同口儿有个小饭馆
    ngay sát đầu hẽm có tiệm cơm nhỏ
    6. buộc; bó; đánh đai; nẹp (nẹp chặt để khỏi bị bung ra)。约束住使不裂开。
    用铁叶子把住裂缝。
    đánh đai sắt quanh chỗ nứt
    7. tay lái (của xe.) 车把.
    8. bó.(把儿)把东西扎在一起的捆子。
    草把
    bó cỏ
    9.

    a. con, cây; chiếc (dùng cho vật có tay cầm, có cán)。用于有把手的器具。
    一把刀
    một con dao
    一把茶壶
    một chiếc ấm trà
    一把扇子
    một cây quạt
    b. vốc; nắm。(把儿)一手抓起的数量。
    一把米
    1 vốc gạo
    一把韭菜
    một nắm rau
    c. tí; chút (dùng cho sự vật trừu tượng)。用于某些抽象的事物。
    一把年纪
    1 tí tuổi đầu
    加把劲
    cố gắng 1 chút
    d. cái; phát (dùng cho động tác tay)。用于手的动作。
    拉他一把
    kéo anh ta 1 cái

    10. đem; lấy. (Tân ngữ chịu tác động của động từ đi sau, cả kết cấu có nghĩa là "xử lý; cách làm".) 宾语是后面动词的受事者,整个格式有处置的意思。
    把衣服洗洗
    đem quần áo đi giặt một cái
    把这本书带回去给他
    đem cuốn sách này về cho anh ấy

    11. làm cho; khiến cho. (Phía sau các động từ "忙,累,急,气" mang bổ ngữ chỉ kết quả, thì cả kết cấu có nghĩa là"khiến cho".) 后面的动词,是"忙,累,急,气" 等加上表示结果的补语,整个格式有致使的意思。
    差一点儿把他急疯了
    suýt chút nữa (làm) anh ta lo muốn khùng luôn.

    12. lại. (Tân ngữ của từ 把lại là chủ ngữ của động từ đứng sau, cả kết cấu biểu thị sự "không như ý") . 宾语是后面动词的施事者,整个格式表示不如意的事情。
    正在节骨眼上偏偏把老张病了
    đúng vào lúc dầu sôi lửa bỏng thì Ông Trương lại lăn ra bệnh.

    13. khoảng; gần; độ chừng; ước chừng; chừng; ngót. (dùng sau các lượng từ "百,千,万"và"里,斤,个", biểu thị số lượng gần tới những số đơn vị này. ) Phía trước không được thêm lượng từ. 加在"百,千,万"和"里,斤,个"等量词后头,表示数量近于这个单位数(前头不能再加数量词)。
    个把月
    gần một tháng
    百把块钱
    ngót trăm đồng
    14. kết nghĩa; nuôi (quan hệ anh em kết nghĩa). 指拜把子的关系。
    把兄
    anh kết nghĩa; anh nuôi.
    把嫂
    chị dâu kết nghĩa (vợ của anh kết nghĩa)
    Từ ghép:
    把柄 ; 把持 ; 把舵 ; 把风 ; 把关 ; 把家 ; 把角儿 ; 把酒 ; 把口儿 ; 把揽 ; 把牢 ; 把脉 ; 把门 ; 把势 ; 把手 ; 把守 ; 把头 ; 把玩 ; 把稳 ; 把握 ; 把晤 ; 把戏 ; 把兄弟 ; 把予 ; 把斋 ; 把盏 ; 把捉 ; 把子 ; 把总
    [bà]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÁ
    1. cán; quai; tay cầm。(把儿)器具上便于用手拿的部分。
    扇子把儿
    cán phất trần
    刀把子
    cán dao
    2. cuống. 花,叶或果实的柄。
    花把儿
    cuống hoa
    梨把儿
    cuống quả lê
    Ghi chú: còn đọc là bǎ
    Từ ghép:
    把子

    Chữ gần giống với 把:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 把

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 把 Tự hình chữ 把 Tự hình chữ 把 Tự hình chữ 把

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

    :bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
    :cặn bã
    bạ:bậy bạ
    bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
    bẻ:bẻ gãy
    bỡ:bỡ ngỡ
    bửa: 
    bữa:bữa cơm; bữa trưa
    lả:lả đi; lả lơi
    sấp:sấp giấy, sấp bạc
    trả:trả nợ, hoàn trả
    :vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
    vả:xỉ vả
    vỗ:vỗ tay, vỗ ngực
    把 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 把 Tìm thêm nội dung cho: 把