Chữ 剔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剔, chiết tự chữ DỊCH, TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剔:

剔 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剔

剔

Chiết tự chữ 剔

Chiết tự chữ dịch, tích bao gồm chữ 易 刀 hoặc 易 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剔 cấu thành từ 2 chữ: 易, 刀
  • 易 di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 剔 cấu thành từ 2 chữ: 易, 刂
  • 易 di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • 刂 đao, đao đứng
  • dịch [dịch]

    U+5254, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti1;
    Việt bính: tik1;

    剔 dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 剔

    (Động) Gỡ, xé, lóc.
    ◎Như: dịch nhục 剔
    肉 lóc thịt.

    (Động)
    Xỉa, cạy, khêu.
    ◎Như: dịch nha 剔牙 xỉa răng.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chí bình hậu, trùng dịch liễu đăng, phương tài thụy hạ 至屏後, 重剔了燈, 方才睡下 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đến sau bình phong, khêu lại đèn, rồi mới đi ngủ.

    (Động)
    Chọn, nhặt.
    ◎Như: dịch trừ 剔除 chọn cái tốt bỏ cái hỏng.
    tích, như "tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ" (gdhn)

    Nghĩa của 剔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÍCH
    1. cạo; lóc; róc。从骨头上把肉刮下来。
    把骨头剔得干干净净。
    róc xương sạch sẽ.
    2. xỉa; gảy。从缝隙里往外挑。
    剔牙缝儿。
    xỉa răng
    剔指甲
    gảy móng tay
    3. loại bỏ。剔除。
    挑剔
    chọn loại
    把烂了的果子剔出去。
    loại bỏ những quả nát.
    4. nét hất (trong chữ Hán.)。汉字的笔画,即挑5.。
    Từ ghép:
    剔除 ; 剔红 ; 剔透 ; 剔庄货

    Chữ gần giống với 剔:

    㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Chữ gần giống 剔

    刿, 剭, 剥, 剦, 剧, 剨, 剩, 剫, 剬, 剮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剔 Tự hình chữ 剔 Tự hình chữ 剔 Tự hình chữ 剔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剔

    rạch剔: 
    tích剔:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
    剔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剔 Tìm thêm nội dung cho: 剔