Cao su chống va đập cửa
Chữ 剔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剔, chiết tự chữ DỊCH, TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剔:
剔
Pinyin: ti1;
Việt bính: tik1;
剔 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 剔
(Động) Gỡ, xé, lóc.◎Như: dịch nhục 剔肉 lóc thịt.
(Động) Xỉa, cạy, khêu.
◎Như: dịch nha 剔牙 xỉa răng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chí bình hậu, trùng dịch liễu đăng, phương tài thụy hạ 至屏後, 重剔了燈, 方才睡下 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đến sau bình phong, khêu lại đèn, rồi mới đi ngủ.
(Động) Chọn, nhặt.
◎Như: dịch trừ 剔除 chọn cái tốt bỏ cái hỏng.
tích, như "tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ" (gdhn)
Nghĩa của 剔 trong tiếng Trung hiện đại:
[tī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: TÍCH
1. cạo; lóc; róc。从骨头上把肉刮下来。
把骨头剔得干干净净。
róc xương sạch sẽ.
2. xỉa; gảy。从缝隙里往外挑。
剔牙缝儿。
xỉa răng
剔指甲
gảy móng tay
3. loại bỏ。剔除。
挑剔
chọn loại
把烂了的果子剔出去。
loại bỏ những quả nát.
4. nét hất (trong chữ Hán.)。汉字的笔画,即挑5.。
Từ ghép:
剔除 ; 剔红 ; 剔透 ; 剔庄货
Số nét: 10
Hán Việt: TÍCH
1. cạo; lóc; róc。从骨头上把肉刮下来。
把骨头剔得干干净净。
róc xương sạch sẽ.
2. xỉa; gảy。从缝隙里往外挑。
剔牙缝儿。
xỉa răng
剔指甲
gảy móng tay
3. loại bỏ。剔除。
挑剔
chọn loại
把烂了的果子剔出去。
loại bỏ những quả nát.
4. nét hất (trong chữ Hán.)。汉字的笔画,即挑5.。
Từ ghép:
剔除 ; 剔红 ; 剔透 ; 剔庄货
Chữ gần giống với 剔:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剔
| rạch | 剔: | |
| tích | 剔: | tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ |

Tìm hình ảnh cho: 剔 Tìm thêm nội dung cho: 剔
