Cao su chống va đập cửa
Từ: ăn lạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn lạt:
Dịch ăn lạt sang tiếng Trung hiện đại:
草食 《以草类、蔬菜等为食物。》吃素; 吃斋 《不吃鱼、肉等食物。佛教徒的吃素戒律还包括不吃葱蒜等物。》
方
口淡 《口轻。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạt
| lạt | 剌: | lạt (dở, khó chịu): quai lạt (ngược ngạo) |
| lạt | 喇: | cười lạt |
| lạt | 𪢘: | canh lạt; lạt lẽo; cười lạt |
| lạt | 𫶼: | canh lạt; lạt lẽo; cười lạt |
| lạt | 𬅀: | lạt (thứ gỗ tốt) |
| lạt | 𤁕: | lạt lẽo |
| lạt | 瘌: | lạt (ghẻ lở) |
| lạt | 𤻬: | lạt lẽo |
| lạt | 笿: | lạt buộc |
| lạt | 𥶁: | lạt buộc |
| lạt | 茖: | lạt buộc, của nhà lạt buộc, của người bồ tát |
| lạt | 蝲: | lạt (tôm crayfish) |
| lạt | 辣: | lạt (cay): lạt tiêu |
| lạt | 鯻: | lạt (loại cá đù) |
| lạt | 𬶟: | lạt (loại cá đù) |

Tìm hình ảnh cho: ăn lạt Tìm thêm nội dung cho: ăn lạt
