Từ: 挑大梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑大梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑大梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎodàliáng] 1. diễn chính; nhân vật chính。指戏剧等艺术表演中担任主要角色或主要演员。
2. công việc chính; công việc quan trọng。泛指承担重要的、起支柱作用的工作。
小字辈挑大梁
năng lực công tác kém mà gánh vác công việc chính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống
挑大梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑大梁 Tìm thêm nội dung cho: 挑大梁