Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 挑大梁 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎodàliáng] 1. diễn chính; nhân vật chính。指戏剧等艺术表演中担任主要角色或主要演员。
2. công việc chính; công việc quan trọng。泛指承担重要的、起支柱作用的工作。
小字辈挑大梁
năng lực công tác kém mà gánh vác công việc chính.
2. công việc chính; công việc quan trọng。泛指承担重要的、起支柱作用的工作。
小字辈挑大梁
năng lực công tác kém mà gánh vác công việc chính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑
| giẹo | 挑: | |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khều | 挑: | khều khào (múa loạn chân tay) |
| khểu | 挑: | khểu ngọn nến (kéo nhẹ) |
| treo | 挑: | treo cổ |
| trẹo | 挑: | trẹo tay |
| vẹo | 挑: | vẹo đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁
| lương | 梁: | tài lương đống |

Tìm hình ảnh cho: 挑大梁 Tìm thêm nội dung cho: 挑大梁
