Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 挑弄 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎonòng] 1. gây xích mích; gây chia rẽ。挑拨。
挑弄是非
đâm bị thóc thọc bị gạo.
2. trêu đùa; trêu chọc; chọc ghẹo; chòng ghẹo。戏弄。
挑弄是非
đâm bị thóc thọc bị gạo.
2. trêu đùa; trêu chọc; chọc ghẹo; chòng ghẹo。戏弄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑
| giẹo | 挑: | |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khều | 挑: | khều khào (múa loạn chân tay) |
| khểu | 挑: | khểu ngọn nến (kéo nhẹ) |
| treo | 挑: | treo cổ |
| trẹo | 挑: | trẹo tay |
| vẹo | 挑: | vẹo đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |

Tìm hình ảnh cho: 挑弄 Tìm thêm nội dung cho: 挑弄
