Từ: 挑弄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑弄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑弄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎonòng] 1. gây xích mích; gây chia rẽ。挑拨。
挑弄是非
đâm bị thóc thọc bị gạo.
2. trêu đùa; trêu chọc; chọc ghẹo; chòng ghẹo。戏弄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)
挑弄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑弄 Tìm thêm nội dung cho: 挑弄