Từ: 挑眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挑 • 眼

Nghĩa của 挑眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāoyǎn] bới móc thiếu sót; bới lông tìm vết。挑剔毛病;指摘缺点(多指礼节方面的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo挑: 
khiêu挑:khiêu chiến; khiêu khích
khêu挑:khêu đèn
khều挑:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu挑:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo挑:treo cổ
trẹo挑:trẹo tay
vẹo挑:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
挑眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑眼 Tìm thêm nội dung cho: 挑眼