Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挑眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāoyǎn] bới móc thiếu sót; bới lông tìm vết。挑剔毛病;指摘缺点(多指礼节方面的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
挑眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑眼 Tìm thêm nội dung cho: 挑眼