Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挖方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挖方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挖方 trong tiếng Trung hiện đại:

[wāfāng] mét khối (đất đá đã đào)。土木工程施工时开挖的土石方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挖

oạt:oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
挖方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挖方 Tìm thêm nội dung cho: 挖方