Từ: 使才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使才:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sử tài
Vận dụng và thi triển tài hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
使才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使才 Tìm thêm nội dung cho: 使才