Từ: 风雨同舟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风雨同舟:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 风 • 雨 • 同 • 舟
Nghĩa của 风雨同舟 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngyǔtóngzhōu] đồng hội đồng thuyền; cùng hội cùng thuyền (ví với cùng chung nhau vượt qua khó khăn.)。比喻共同度过困难。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟
| chu | 舟: | phiếm chu (thuyền) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |