Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挚爱 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì"ài] tình cảm chân thành; tình cảm thành khẩn。真挚的爱。
深情挚爱
thâm tình tha thiết
他的作品洋溢着对祖国的挚爱之情。
tác phẩm của anh ấy dào dạt tình cảm đối với tổ quốc.
深情挚爱
thâm tình tha thiết
他的作品洋溢着对祖国的挚爱之情。
tác phẩm của anh ấy dào dạt tình cảm đối với tổ quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挚
| chí | 挚: | chí tình; chí súng vào đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱
| ái | 爱: | yêu thương, ái quốc |

Tìm hình ảnh cho: 挚爱 Tìm thêm nội dung cho: 挚爱
