Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 挪动 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuó·dong] thay đổi vị trí; dịch chuyển vị trí; xê dịch; di chuyển。移动位置。
往前挪动了几步。
di chuyển về phía trước mấy bước.
把墙边儿的东西挪动一下,腾出地方放书架。
dịch chuyển đồ đạc ở cạnh tường đi một chút, giành chỗ để kê kệ sách.
往前挪动了几步。
di chuyển về phía trước mấy bước.
把墙边儿的东西挪动一下,腾出地方放书架。
dịch chuyển đồ đạc ở cạnh tường đi một chút, giành chỗ để kê kệ sách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挪
| na | 挪: | na di |
| ná | 挪: | nấn ná |
| nơ | 挪: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 挪动 Tìm thêm nội dung cho: 挪动
