Từ: 挪动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挪动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挪动 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuó·dong] thay đổi vị trí; dịch chuyển vị trí; xê dịch; di chuyển。移动位置。
往前挪动了几步。
di chuyển về phía trước mấy bước.
把墙边儿的东西挪动一下,腾出地方放书架。
dịch chuyển đồ đạc ở cạnh tường đi một chút, giành chỗ để kê kệ sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挪

na:na di
:nấn ná
: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
挪动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挪动 Tìm thêm nội dung cho: 挪动