Từ: 挫折 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挫折:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挫折 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòzhé] 1. ngăn trở; chèn ép; cản trở; làm thất bại; làm hỏng; làm vỡ mộng。压制,阻碍,使削弱或停顿。
2. thất bại; bất lợi。失败;失利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挫

doá:nổi đoá
doạ:doạ dẫm, doạ nạt
toả:toả bại (thất bại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít
挫折 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挫折 Tìm thêm nội dung cho: 挫折