Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 认贼作父 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认贼作父:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认贼作父 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènzéizuòfù] nhận giặc làm cha; rước voi giày mả tổ; cõng rắn cắn gà nhà。比喻把敌人当亲人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu
认贼作父 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认贼作父 Tìm thêm nội dung cho: 认贼作父