Chữ 蓂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓂, chiết tự chữ MINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓂:

蓂 minh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓂

Chiết tự chữ minh bao gồm chữ 草 冥 hoặc 艸 冥 hoặc 艹 冥 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓂 cấu thành từ 2 chữ: 草, 冥
  • tháu, thảo, xáo
  • minh, mênh, mưng
  • 2. 蓂 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 冥
  • tháu, thảo
  • minh, mênh, mưng
  • 3. 蓂 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 冥
  • thảo
  • minh, mênh, mưng
  • minh [minh]

    U+84C2, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ming2;
    Việt bính: ming4;

    minh

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓂

    (Danh) Minh giáp một thứ cỏ báo điềm lành (theo truyền thuyết đời xưa).

    Nghĩa của 蓂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [míng]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    (một loại cỏ may mắn thời Vua Nghiêu)。蓂荚:传说中尧时的一种瑞草。亦称"历荚"。

    Chữ gần giống với 蓂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蓂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓂 Tự hình chữ 蓂 Tự hình chữ 蓂 Tự hình chữ 蓂

    蓂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓂 Tìm thêm nội dung cho: 蓂