Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓂, chiết tự chữ MINH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓂:
蓂
Pinyin: ming2;
Việt bính: ming4;
蓂 minh
Nghĩa Trung Việt của từ 蓂
(Danh) Minh giáp 蓂莢 một thứ cỏ báo điềm lành (theo truyền thuyết đời xưa).Nghĩa của 蓂 trong tiếng Trung hiện đại:
[míng]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 13
Hán Việt:
(một loại cỏ may mắn thời Vua Nghiêu)。蓂荚:传说中尧时的一种瑞草。亦称"历荚"。
Số nét: 13
Hán Việt:
(một loại cỏ may mắn thời Vua Nghiêu)。蓂荚:传说中尧时的一种瑞草。亦称"历荚"。
Chữ gần giống với 蓂:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蓂 Tìm thêm nội dung cho: 蓂
