Chữ 崦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崦, chiết tự chữ YÊM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 崦:

崦 yêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 崦

崦

Chiết tự chữ 崦

Chiết tự chữ yêm bao gồm chữ 山 奄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崦 cấu thành từ 2 chữ: 山, 奄
  • 山 san, sơn
  • 奄 em, im, yêm, yểm, ăm
  • yêm [yêm]

    U+5D26, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan1;
    Việt bính: jim1
    1. [崦嵫] yêm tư;

    崦 yêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 崦

    (Danh)
    § Xem yêm tư 崦
    嵫.

    (Danh)
    Phiếm chỉ núi.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: San yêm nội hựu hữu lưỡng quân tràng xuất 山崦內又有兩軍撞出 (Đệ thất thập lục hồi) Trong núi lại có hai cánh quân xông ra.

    (Danh)
    Lượng từ: mảnh, miếng, phiến, khối.

    Nghĩa của 崦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yān]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 11
    Hán Việt: YÊM
    Yêm Tư (tên núi ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。崦嵫。
    Từ ghép:
    崦嵫

    Chữ gần giống với 崦:

    㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Chữ gần giống 崦

    掩, 峿, 峲, 峳, 峴, 峵, 島, 峷, 峸, 峹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崦 Tự hình chữ 崦 Tự hình chữ 崦 Tự hình chữ 崦

    崦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崦 Tìm thêm nội dung cho: 崦