Từ: 三六九等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三六九等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三六九等 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānliùjiǔděng] Hán Việt: TAM LỤC CỬU ĐẲNG
ba bảy loại; nhiều loại; đủ loại (nhiều đẳng cấp, khác biệt lắm)。许多等级,种种差别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
三六九等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三六九等 Tìm thêm nội dung cho: 三六九等