Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 三六九等 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三六九等:
Nghĩa của 三六九等 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānliùjiǔděng] Hán Việt: TAM LỤC CỬU ĐẲNG
ba bảy loại; nhiều loại; đủ loại (nhiều đẳng cấp, khác biệt lắm)。许多等级,种种差别。
ba bảy loại; nhiều loại; đủ loại (nhiều đẳng cấp, khác biệt lắm)。许多等级,种种差别。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |

Tìm hình ảnh cho: 三六九等 Tìm thêm nội dung cho: 三六九等
