Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 挺拔 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐngbá] 1. cao và thẳng; thẳng tắp。直立而高耸。
峰峦挺拔
núi cao thẳng đứng.
挺拔的白杨
cây bạch dương thẳng đứng
2. rắn rỏi; kiên cường; mạnh mẽ kiên cường。坚强有力;强劲。
笔力挺拔
bút lực mạnh mẽ
峰峦挺拔
núi cao thẳng đứng.
挺拔的白杨
cây bạch dương thẳng đứng
2. rắn rỏi; kiên cường; mạnh mẽ kiên cường。坚强有力;强劲。
笔力挺拔
bút lực mạnh mẽ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺
| đĩnh | 挺: | đĩnh đạc |
| đễnh | 挺: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |

Tìm hình ảnh cho: 挺拔 Tìm thêm nội dung cho: 挺拔
