Từ: mặt trời mới mọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt trời mới mọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặttrờimớimọc

Dịch mặt trời mới mọc sang tiếng Trung hiện đại:

暾; 旭日; 朝阳; 朝日 《刚出来的太阳。》mặt trời mới mọc
朝日初升

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt:mặt mày, bề mặt
mặt:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mới

mới𬔫:năm mới
mới𪦲:mới cũ, còn mới, mới đến
mới𡤓:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)
mới:mới làm

Nghĩa chữ nôm của chữ: mọc

mọc𠚐:mọc lên
mọc:mời mọc
mọc:mọc lên
mọc𬎳:mọc ra
mọc𦙣:mọc giò,nem, ninh, mọc
mặt trời mới mọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặt trời mới mọc Tìm thêm nội dung cho: mặt trời mới mọc