Từ: 挽联 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挽联:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挽联 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnlián] câu đối phúng điếu。哀悼死者的对联。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挽

vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc
挽联 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挽联 Tìm thêm nội dung cho: 挽联