Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 肜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肜, chiết tự chữ DUNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 肜:

肜 dung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肜

Chiết tự chữ dung bao gồm chữ 肉 彡 hoặc 月 彡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肜 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 彡
  • nhục, nậu
  • sam, tiệm
  • 2. 肜 cấu thành từ 2 chữ: 月, 彡
  • ngoạt, nguyệt
  • sam, tiệm
  • dung [dung]

    U+809C, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2, chen1;
    Việt bính: jung4;

    dung

    Nghĩa Trung Việt của từ 肜

    (Danh) Tên một lễ tế thời xưa. Hôm nay đã tế, hôm sau lại tế nữa gọi là tế dung .
    ◇Nhĩ nhã : Dịch, hựu tế dã. Chu viết dịch, Thương viết dung , . , (Thích thiên ) Dịch, lại tế nữa. Đời Chu gọi là dịch, đời Thương gọi là dung.

    Nghĩa của 肜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 7
    Hán Việt: DUNG
    tế dung (cách cúng tế thời xưa)。古代的一种祭祀。

    Chữ gần giống với 肜:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

    Chữ gần giống 肜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肜 Tự hình chữ 肜 Tự hình chữ 肜 Tự hình chữ 肜

    肜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肜 Tìm thêm nội dung cho: 肜