Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肜, chiết tự chữ DUNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 肜:
肜
Pinyin: rong2, chen1;
Việt bính: jung4;
肜 dung
Nghĩa Trung Việt của từ 肜
(Danh) Tên một lễ tế thời xưa. Hôm nay đã tế, hôm sau lại tế nữa gọi là tế dung 肜.◇Nhĩ nhã 爾雅: Dịch, hựu tế dã. Chu viết dịch, Thương viết dung 繹, 又祭也. 周曰繹, 商曰肜 (Thích thiên 釋天) Dịch, lại tế nữa. Đời Chu gọi là dịch, đời Thương gọi là dung.
Nghĩa của 肜 trong tiếng Trung hiện đại:
[róng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: DUNG
tế dung (cách cúng tế thời xưa)。古代的一种祭祀。
Số nét: 7
Hán Việt: DUNG
tế dung (cách cúng tế thời xưa)。古代的一种祭祀。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 肜 Tìm thêm nội dung cho: 肜
