Từ: 折損 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折損:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiết tổn
Làm tổn hại, tổn thương. ◇Vô danh thị 氏:
Tương Hạ Hầu Đôn thập vạn hùng binh, tại Bác Vọng thành trung, dụng thủy hỏa tận giai chiết tổn
兵, 中, 損 (Bác Vọng thiêu đồn 屯, Đệ tứ chiết).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 損

tỏn:tí tỏn (vụn vặt)
tốn:tốn kém
tổn:tổn hại, tổn thất
tủn:tủn mủn
vin:vin cành
折損 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折損 Tìm thêm nội dung cho: 折損