Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bại liễu tàn hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bại liễu tàn hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạiliễutànhoa

bại liễu tàn hoa
Liễu rữa hoa tàn, tỉ dụ người con gái từng trải phong trần. ◇Tây sương kí 西記:
Tha thị cá nữ hài nhi gia, nhĩ tác tương tính nhi ôn tồn, thoại nhi ma lộng, ý nhi khiêm hiệp, hưu sai tố bại liễu tàn hoa
家, 存, 弄, 洽, 花 (Đệ tam bổn 本) Cô em là con cái nhà, cậu phải tìm lời âu yếm, xin đừng suồng sã, hãy tỏ ra nhã nhặn dịu dàng, chớ coi như liễu ngõ hoa tường.

Dịch bại liễu tàn hoa sang tiếng Trung hiện đại:

败柳残花 《衰败的柳, 凋谢的花。旧时诗文中多比喻妓女。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bại

bại:đánh bại; bại lộ
bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: liễu

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
liễu:dương liễu
liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
liễu:liễu lam (cây chàm)
liễu:liễu (chất ruthenium)
liễu:liễu (chất ruthenium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn

tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn𦅮:tàn lọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
bại liễu tàn hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bại liễu tàn hoa Tìm thêm nội dung cho: bại liễu tàn hoa