thái thái
Tiếng tôn xưng vợ quan
tuần phủ
巡撫 trở lên (thời nhà
Minh
明).Xưng vị: (1) Chồng gọi vợ là
thái thái.
◎Như:
thái thái, vãn phạn chuẩn bị hảo liễu mạ?
太太, 晚飯準備好了嗎 bà ấy, cơm chiều đã sẵn sàng chưa? (2) Tiếng tôn xưng phụ nữ đã có chồng.
§ Con gái mới có chồng gọi là
tân nương
新娘, về sau gọi là
nãi nãi
奶奶 hay
thái thái
太太.
◎Như:
Vương thái thái
王太太 bà Vương. (3) Người hầu gọi nữ chủ nhân là
thái thái
太太.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhất cá nha hoàn tẩu lai tiếu đạo: Thái thái thuyết, thỉnh Lâm cô nương đáo na biên tọa bãi
一個丫鬟走來笑道: 太太說, 請林姑娘到那邊坐罷 (Đệ tam hồi) Một đứa hầu gái chạy lại cười nói: Bà (chủ) bảo, mời cô Lâm vào trong này.
Nghĩa của 太太 trong tiếng Trung hiện đại:
2. bà chủ。旧时仆人等称女主人。
3. bà (gọi người phụ nữ đã có chồng, thường kèm theo họ chồng)。对已婚妇女的尊称(带丈夫的姓)。
张太太
bà Trương
王太太
bà Vương
4. bà xã; bà nhà。称某人的妻子或丈夫对人称自己的妻子(多带人称代词做定语)。
我太太跟他太太原来是同学。
bà xã tôi và bà xã anh ấy vốn là bạn học
5. cụ; bà cố; ông cố (cụ ông hoặc cụ bà)。称曾祖母或曾祖父。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |

Tìm hình ảnh cho: 太太 Tìm thêm nội dung cho: 太太
