Chữ 脡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脡, chiết tự chữ ĐĨNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 脡:

脡 đĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脡

Chiết tự chữ đĩnh bao gồm chữ 肉 廷 hoặc 月 廷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脡 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 廷
  • nhục, nậu
  • đình
  • 2. 脡 cấu thành từ 2 chữ: 月, 廷
  • ngoạt, nguyệt
  • đình
  • đĩnh [đĩnh]

    U+8121, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting3;
    Việt bính: ting5;

    đĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 脡

    (Danh) Thịt khô hình trạng dài.

    (Tính)
    Thẳng.

    Nghĩa của 脡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǐng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐĨNH
    1. sợi thịt khô。长条的干肉。
    2. thẳng。直。

    Chữ gần giống với 脡:

    , ,

    Chữ gần giống 脡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脡 Tự hình chữ 脡 Tự hình chữ 脡 Tự hình chữ 脡

    脡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脡 Tìm thêm nội dung cho: 脡