Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阘, chiết tự chữ THÁP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阘:
阘
Biến thể phồn thể: 闒;
Pinyin: ta4, da2;
Việt bính: taap3;
阘 tháp
Pinyin: ta4, da2;
Việt bính: taap3;
阘 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 阘
Giản thể của chữ 闒.Nghĩa của 阘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闒)
[dá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: ĐẠP
cửa sổ trên lầu; cửa sổ trên gác。楼上的窗户。
Ghi chú: 另见tà
[tà]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: THÁC
yếu hèn; thấp kém。阘懦。
Ghi chú: 另见dá
Từ ghép:
阘懦 ; 阘茸 ; 榻车
[dá]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: ĐẠP
cửa sổ trên lầu; cửa sổ trên gác。楼上的窗户。
Ghi chú: 另见tà
[tà]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: THÁC
yếu hèn; thấp kém。阘懦。
Ghi chú: 另见dá
Từ ghép:
阘懦 ; 阘茸 ; 榻车
Dị thể chữ 阘
闒,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 阘 Tìm thêm nội dung cho: 阘
