Chữ 阘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阘, chiết tự chữ THÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阘:

阘 tháp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阘

阘

Chiết tự chữ 阘

Chiết tự chữ tháp bao gồm chữ 门 日 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阘 cấu thành từ 3 chữ: 门, 日, 羽
  • 门 mon, môn
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 羽 võ, vũ
  • tháp [tháp]

    U+9618, tổng 13 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闒;
    Pinyin: ta4, da2;
    Việt bính: taap3;

    阘 tháp

    Nghĩa Trung Việt của từ 阘

    Giản thể của chữ 闒.

    Nghĩa của 阘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闒)
    [dá]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 18
    Hán Việt: ĐẠP
    cửa sổ trên lầu; cửa sổ trên gác。楼上的窗户。
    Ghi chú: 另见tà
    [tà]
    Bộ: 门(Môn)
    Hán Việt: THÁC
    yếu hèn; thấp kém。阘懦。
    Ghi chú: 另见dá
    Từ ghép:
    阘懦 ; 阘茸 ; 榻车

    Chữ gần giống với 阘:

    阖, 阗, 阘, 阙,

    Dị thể chữ 阘

    闒,

    Chữ gần giống 阘

    傝, 闵, 阂, 阀, 闿, 闾, 闽, 闼, 闻, 闺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阘 Tự hình chữ 阘 Tự hình chữ 阘 Tự hình chữ 阘

    阘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阘 Tìm thêm nội dung cho: 阘